TanroDictionary Sổ từ

melodise

/ˈmelədaɪz/

Anh
0

melodise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho du dương, làm cho êm tai; Soạn giai điệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho du dương, làm cho êm tai.động từEN-VI Dict
  2. Soạn giai điệu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She could melodise the tune in one hour.

  2. He can melodise a poem very quickly.