TanroDictionary Sổ từ

melodramatize

/ˌmɛləˈdræməˌtɑɪz/

Anh
0

melodramatize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Soạn thành kịch mêlô; Cường điệu, làm thành quá thống thiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Soạn thành kịch mêlô.động từEN-VI Dict
  2. Cường điệu, làm thành quá thống thiết.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not melodramatize a small problem.

  2. He tends to melodramatize every small mistake.