Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng lõi lò phản ứng hạt nhân chảy tan mà kết quả là năng lượng phóng xạ phát ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The reactor suffered a meltdown after the cooling failed.
/ˈmeltdaʊn/
meltdown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng lõi lò phản ứng hạt nhân chảy tan mà kết quả là năng lượng phóng xạ phát ra.
The reactor suffered a meltdown after the cooling failed.