TanroDictionary Sổ từ

meltdown

/ˈmeltdaʊn/

Anh
0

meltdown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng lõi lò phản ứng hạt nhân chảy tan mà kết quả là năng lượng phóng xạ phát ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng lõi lò phản ứng hạt nhân chảy tan mà kết quả là năng lượng phóng xạ phát ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The reactor suffered a meltdown after the cooling failed.