Nghĩa tiếng Việt
- Sự nấu chảy; sự tan.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của meltđộng từEN-VI Dict
- Tan, chảy.tính từEN-VI Dict
- Cảm động, mủi lòng, gợi mối thương tâm.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của meltđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The melting took longer than we expected.
-
The ice is melting in the sun.
-
The melting snow covered the road.
-
His melting mood showed his true feelings.
-
melting mood
sự xúc cảm, sự thương cảm