TanroDictionary Sổ từ

membership

/ˈmembəʃɪp/

Anh Thông dụng
0

membership là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tư cách hội viên, địa vị hội viên; Số hội viên, toàn thể hội viên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tư cách hội viên, địa vị hội viên.danh từEN-VI Dict
  2. Số hội viên, toàn thể hội viên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You need a membership card to enter here.

  2. This club has a very large membership.

  3. a membership card

    thẻ hội viên

  4. this club has a large membership

    số hội viên của câu lạc bộ này rất lớn