TanroDictionary Sổ từ

memento

/məˈmentəʊ/

Anh Thông dụng
0

memento là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu, vật để nhớ (một việc gì); Vật kỷ niệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu, vật để nhớ (một việc gì).danh từEN-VI Dict
  2. Vật kỷ niệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The memento was useful in class.

  2. The memento was important at work.