TanroDictionary Sổ từ

memorise

/ˈmeməraɪz/

Anh Thông dụng
0

memorise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghi nhớ, ghi chép; Nhớ, thuộc, thuộc lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghi nhớ, ghi chép.động từEN-VI Dict
  2. Nhớ, thuộc, thuộc lòng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She memorise the list before the test.

  2. Children often memorise poems by repeating them.