Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của memorise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is memorising the poem tonight.
/mˈɛmɔːrˌaɪzɪŋ/
memorising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của memorise.
She is memorising the poem tonight.