TanroDictionary Sổ từ

memorising

/mˈɛmɔːrˌaɪzɪŋ/

Anh
0

memorising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của memorise.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của memorise.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is memorising the poem tonight.