TanroDictionary Sổ từ

memristor

Việt
0

memristor là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Linh kiện điện tử bị động có memristance, hiện tượng điện trở thay đổi tùy điện tích đã qua linh kiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Linh kiện điện tử bị động có memristance, hiện tượng điện trở thay đổi tùy điện tích đã qua linh kiện.danh từWiktionary