Nghĩa tiếng Việt
- Linh kiện điện tử bị động có memristance, hiện tượng điện trở thay đổi tùy điện tích đã qua linh kiện.danh từWiktionary
memristor là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Linh kiện điện tử bị động có memristance, hiện tượng điện trở thay đổi tùy điện tích đã qua linh kiện.