TanroDictionary Sổ từ

memsahib

/ˈmemsɑːb/

Anh
0

memsahib là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thưa bà (lối xưng hô của người ấn Độ đối với phụ nữ châu Âu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thưa bà (lối xưng hô của người ấn Độ đối với phụ nữ châu Âu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The memsahib appeared in the report.