Nghĩa tiếng Việt
- Thưa bà (lối xưng hô của người ấn Độ đối với phụ nữ châu Âu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The memsahib appeared in the report.
/ˈmemsɑːb/
memsahib là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thưa bà (lối xưng hô của người ấn Độ đối với phụ nữ châu Âu).
The memsahib appeared in the report.