Nghĩa tiếng Việt
- Thời kỳ có kinh (trong đời sống người đàn bà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
During her menacme, she tracked her cycle.
/ˈmenəm/
menacme là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời kỳ có kinh (trong đời sống người đàn bà).
During her menacme, she tracked her cycle.