TanroDictionary Sổ từ

mended

/mˈɛndɪd/

Anh
0

mended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của mend.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của mendđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He mended the torn shirt quickly.