Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mend.động từEN-VI Dict
- Vật được vá/tu sửa/sửa chữa.danh từEN-VI Dict
- Sự vá lại/sửa chữa/tu sửa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is mending his coat by the fire.
-
This mending will make the shirt usable again.
-
The mending of the fence took all morning.