/mɛnˈheɪdən/
menhaden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá mòi dầu.
The fisherman caught a menhaden near the shore.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm