TanroDictionary Sổ từ

menhir

/ˈmenhɪə(r)/

Anh
0

menhir là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá dài dựng đứng thẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá dài dựng đứng thẳng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tall menhir stood in the open field.