TanroDictionary Sổ từ

menial

/ˈmiːniəl/

Anh
0

menial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở, (thuộc) đầy tớ; Khúm núm, quỵ luỵ; Người ở, người hầu, đầy tớ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ở, (thuộc) đầy tớ.tính từEN-VI Dict
  2. Khúm núm, quỵ luỵ.tính từEN-VI Dict
  3. Người ở, người hầu, đầy tớ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The menial job paid little but taught discipline.

  2. He gave a menial apology and left quietly.

  3. The menial carried the bags to the room.