TanroDictionary Sổ từ

mennonite

/ˈmenənaɪt/

Anh
0

mennonite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tín đồ dòng Menno (chi nhánh tin lành ở Hà Lan).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tín đồ dòng Menno (chi nhánh tin lành ở Hà Lan).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A Mennonite family lives nearby.