Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) chứng rong kinh.tính từEN-VI Dict
- Mắc chứng rong kinh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The menorrhagic patient needed careful rest.
-
She felt weak after a menorrhagic episode.
/məˈnɑːrhɪɡɪk/
menorrhagic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) chứng rong kinh; Mắc chứng rong kinh.
The menorrhagic patient needed careful rest.
She felt weak after a menorrhagic episode.