Nghĩa tiếng Việt
- Tháng; hằng tháng.tính từEN-VI Dict
- Bàn; để dùng ở bàn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We send a mensal report each month.
-
The mensal tray held the tea cups.
/ˈmɛntsəl/
mensal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháng; hằng tháng; Bàn; để dùng ở bàn.
We send a mensal report each month.
The mensal tray held the tea cups.