Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể đo lường được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The test proved the tool's mensurabiliti.
/ˌmenzəˈæʃəbli/
mensurability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể đo lường được.
The test proved the tool's mensurabiliti.