TanroDictionary Sổ từ

mensurable

/ˈmɛntsrəbəl/

Anh
0

mensurable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đo lường được; Có nhịp điệu cố định, có nhịp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đo lường được.tính từEN-VI Dict
  2. Có nhịp điệu cố định, có nhịp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The distance is mensurable with a simple ruler.

  2. The chant has a mensurable beat that is easy to follow.