/ˈmensəˌeɪt/
mensurate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đo lường.
We mensurate the room before ordering curtains.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm