Nghĩa tiếng Việt
- Sự tẩy nâo; sự gieo rắc nghi ngờ (trong đầu óc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The news caused menticide in the group.
/ˈmentəˌsaɪd/
menticide là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tẩy nâo; sự gieo rắc nghi ngờ (trong đầu óc).
The news caused menticide in the group.