TanroDictionary Sổ từ

menticide

/ˈmentəˌsaɪd/

Anh
0

menticide là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tẩy nâo; sự gieo rắc nghi ngờ (trong đầu óc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tẩy nâo; sự gieo rắc nghi ngờ (trong đầu óc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The news caused menticide in the group.