TanroDictionary Sổ từ

mentor

/ˈmentɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

mentor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm; Giáo dục viên, mento.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm.danh từEN-VI Dict
  2. Giáo dục viên, mento.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her mentor gave calm advice before the exam.

  2. The mentor helped the students learn faster.