Nghĩa tiếng Việt
- Chi phí thực đơn của lạm phát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The menu cost of inflation sounded clear.
/ ɪnˈfleɪʃən/
menu cost of inflation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chi phí thực đơn của lạm phát.
The menu cost of inflation sounded clear.