Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với méo: Bị biến dạng, không tròn như vốn cótính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Méo mó nghề nghiệp. Hay rập theo những tập quán của nghề nghiệp mình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép