Nghĩa tiếng Việt
- Ác ma; ác tà.tính từ
Ví dụ
-
His mephistophelian smile made her uneasy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmefɪstəˈfiːliən/
His mephistophelian smile made her uneasy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép