Nghĩa tiếng Việt
- Tính hám lợi, tính vụ lợi, tính con buôn.danh từ
- Chủ nghĩa trọng thương.danh từ
Ví dụ
-
Their mercantilism put profit above every other value.
-
The book explained mercantilism in simple terms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép