TanroDictionary Sổ từ

mercenariness

/ˈmɜːsəˌnɛrinəs/

Anh
0

mercenariness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất làm thuê, tính chất đánh thuê; Tính vụ lợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất làm thuê, tính chất đánh thuê.danh từEN-VI Dict
  2. Tính vụ lợi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mercenariness of the work frustrated many people.

  2. Her mercenariness made the deal feel cold.