Nghĩa tiếng Việt
- Làm thuê, làm công.tính từEN-VI Dict
- Hám lợi, vụ lợi.tính từEN-VI Dict
- Lính đánh thuê; tay sai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made a mercenary choice for money.
-
He was criticized for his mercenary behavior.
-
The mercenary fought for whoever paid more.
-
to act from mercenary motives
hành động vì động cơ vụ lợi