TanroDictionary Sổ từ

meretriciousness

/ˌmɛrəˈtrɪʃəsnəs/

Anh
0

meretriciousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẻ đẹp giả tạo, vẻ đẹp bề ngoài; tính chất hào phóng; Tính đàng điếm; tính chất gái điếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẻ đẹp giả tạo, vẻ đẹp bề ngoài; tính chất hào phóng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính đàng điếm; tính chất gái điếm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dress had a meretriciousness that felt fake.

  2. The film's meretriciousness hid a weak story.