TanroDictionary Sổ từ

meringue

/məˈræŋ/

Anh Thông dụng
0

meringue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh trứng đường (làm bằng lòng trắng trứng với đường).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh trứng đường (làm bằng lòng trắng trứng với đường).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She topped the pie with a light meringue.