Nghĩa tiếng Việt
- Bánh trứng đường (làm bằng lòng trắng trứng với đường).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She topped the pie with a light meringue.
/məˈræŋ/
meringue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh trứng đường (làm bằng lòng trắng trứng với đường).
She topped the pie with a light meringue.