Nghĩa tiếng Việt
- Giá trị.danh từEN-VI Dict
- Công, công lao, công trạng.danh từEN-VI Dict
- công tội; (pháp lý) kẽ phải trái.danh từEN-VI Dict
- Đáng, xứng đáng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A man of merit will receive a promotion.
-
Her hard work earned her great merit at school.
-
The judge reviewed the merit of each argument carefully.
-
This difficult task does not merit any reward.
-
a man of merit
người có giá trị; người có tài