Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của meritđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her effort merited a small reward.
/mˈɛrɪtɪd/
merited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của merit.
Her effort merited a small reward.