TanroDictionary Sổ từ

meritocrat

/ˈmɛrətəˌkræt/

Anh
0

meritocrat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thực sự có tài năng để đảm đương công việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thực sự có tài năng để đảm đương công việc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A meritocrat solves problems with skill and care.