Nghĩa tiếng Việt
- Sự xứng đáng, sự đáng khen, sự đáng thưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her hard work earned meritoriousness from the school.
/ˌmɛrəˈtɔriəsnəs/
meritoriousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xứng đáng, sự đáng khen, sự đáng thưởng.
Her hard work earned meritoriousness from the school.