Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận chìa ra của thành lũy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old castle had a broken merlon on the wall.
/ˈmɜːlən/
merlon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận chìa ra của thành lũy.
The old castle had a broken merlon on the wall.