TanroDictionary Sổ từ

merlon

/ˈmɜːlən/

Anh
0

merlon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận chìa ra của thành lũy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận chìa ra của thành lũy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old castle had a broken merlon on the wall.