TanroDictionary Sổ từ

merman

/ˈmɜːmæn/

Anh
0

merman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The merman smiled and waved from the deep sea.