Nghĩa tiếng Việt
- Vương triều Mêrôvê (cai trị nước Pháp từ năm 500 đến năm 751).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The merovingian style appears in old art.
/ˌmɛrəˈvɪndʒiən/
merovingian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vương triều Mêrôvê (cai trị nước Pháp từ năm 500 đến năm 751).
The merovingian style appears in old art.