TanroDictionary Sổ từ

merriment

/ˈmerimənt/

Anh
0

merriment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vui vẻ, sự hớn hở; sự vui chơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vui vẻ, sự hớn hở; sự vui chơi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room was full of merriment after dinner.