Nghĩa tiếng Việt
- Anh hề; người pha trò (phụ tá của lang băm, hoặc trong gánh hát rong).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The merry-andrew made children laugh at the fair.
/ˌmɛriˈænˌdruː/
merry-andrew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh hề; người pha trò (phụ tá của lang băm, hoặc trong gánh hát rong).
The merry-andrew made children laugh at the fair.