Nghĩa tiếng Việt
- vòng quay ngựa gỗ, đu quay thú nhúndanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the merry-go-round yesterday.
/ˈmɛriɡə(ʊ)ˌraʊnd/
merry-go-round là một từ tiếng Anh, có nghĩa: vòng quay ngựa gỗ, đu quay thú nhún.
She saw the merry-go-round yesterday.