Nghĩa tiếng Việt
- Người tham dự cuộc vui, người dự hội hè đình đám.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Every merry-maker danced until midnight.
/ˈmɛriˈmeɪkɜː/
merry-maker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tham dự cuộc vui, người dự hội hè đình đám.
Every merry-maker danced until midnight.