Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mesmerise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The music was mesmerising the quiet audience.
/mˈɛsmərˌaɪzɪŋ/
mesmerising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mesmerise.
The music was mesmerising the quiet audience.