TanroDictionary Sổ từ

mesmerising

/mˈɛsmərˌaɪzɪŋ/

Anh
0

mesmerising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mesmerise.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mesmerise.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The music was mesmerising the quiet audience.