/ˈmɛzəˌmɪr/
mesomere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mezome, trung phân.
The embryo formed a mesomere.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm