TanroDictionary Sổ từ

mess about with

/mˈɛs əbˈaʊt wɪð/

Anh
0

mess about with là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngoại tình; Cố gắng cải thiện nhưng thường làm tệ hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoại tình.động từEN-VI Dict
  2. Cố gắng cải thiện nhưng thường làm tệ hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She's been messing about with another guy she knows from work.

  2. The computer was working fine until he started messing about with it.