TanroDictionary Sổ từ

mess with

/mˈɛs wɪð/

Anh
0

mess with là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dính líu vào điều gì nguy hiểm; Làm phiền, chọc tức; Giao du với người xấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dính líu vào điều gì nguy hiểm.động từEN-VI Dict
  2. Làm phiền, chọc tức.động từEN-VI Dict
  3. Giao du với người xấu.động từEN-VI Dict
  4. Cố sửa hoặc cải thiện nhưng không thành.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He's been messing with cocaine.

  2. Don't mess with me or there will be trouble.

  3. He's been messing with some dangerous people.

  4. She's been messing with it for hours and it still doesn't work.