Nghĩa tiếng Việt
- Dính líu vào điều gì nguy hiểm.động từEN-VI Dict
- Làm phiền, chọc tức.động từEN-VI Dict
- Giao du với người xấu.động từEN-VI Dict
- Cố sửa hoặc cải thiện nhưng không thành.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He's been messing with cocaine.
-
Don't mess with me or there will be trouble.
-
He's been messing with some dangerous people.
-
She's been messing with it for hours and it still doesn't work.