TanroDictionary Sổ từ

messianic

/ˌmesiˈænɪk/

Anh
0

messianic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chúa cứu thế, như Chúa Cứu thế; Vị cứu tinh như vị cứu tinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chúa cứu thế, như Chúa Cứu thế.tính từEN-VI Dict
  2. Vị cứu tinh như vị cứu tinh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The speech had a messianic tone and strong hope.

  2. He was seen as a messianic leader by many.