Nghĩa tiếng Việt
- Khu nhà (nhà ở cùng với nhà phụ và đất đai vườn tược).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They rented a messuage with a garden behind it.
/ˈmɛswɪdʒ/
messuage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu nhà (nhà ở cùng với nhà phụ và đất đai vườn tược).
They rented a messuage with a garden behind it.