TanroDictionary Sổ từ

mestizo

/meˈstiːzəʊ/

Anh
0

mestizo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lai (thường dùng để chỉ người Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha lai thổ dân Mỹ hoặc người da đen).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lai (thường dùng để chỉ người Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha lai thổ dân Mỹ hoặc người da đen).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mestizo child spoke with both family traditions.